Câu tiếng Anh có từ “unpack”
110 câu thật có từ unpack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unpack nghĩa là giải nén. unpack là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove from its packing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unpack
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In this case a particular name(s) for the files to be unpacked shouldn't be specified.
Từ trong câu: unpack, case, particular, name, be, file, specify
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Selected utilities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395659 (bản sửa đổi 3380851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The maid unpacked Betty’s bag and asked if she should press the dress, confined in the bag all day.
Từ trong câu: unpack, bag, ask, press, dress, confine, day
Harriet Pyne Grove, Betty Lee, Junior. Nguồn: Project Gutenberg #44804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It should be unpacked from its RAR format and the files and folders moved to a folder of your own naming.
Từ trong câu: unpack, format, file, folder, move, name
«Signetics 2650 & 2636 programming/WinArcadia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440015 (bản sửa đổi 4664755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Exposition Company claimed that this unused and unpacked wire should not be returned under the contract and endeavored to sell it.
Từ trong câu: unpack, unused, company, claim, wire, return, contract, sell
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would, he said, compromise her dignity to help with the unpacking, and Madame Honore should visit her mother-in-law next day to pay her respects.
Từ trong câu: unpack, compromise, dignity, help, madame, visit, mother, law
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unpack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unpack decimal | 25 lần |
| unpack the hampers | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpack trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ unpack hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unpack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpack gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpack: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.