Câu tiếng Anh có từ “unpack”
111 câu thật có từ unpack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unpack nghĩa là giải nén. unpack là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove from its packing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unpack
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I unpacked whatever was remaining in the station wagon to the garage.
Từ trong câu: unpack, whatever, remain, station, wagon, garage
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The trunks were already there, and Cécile was unpacking and laying out what her mistress would want.
Từ trong câu: unpack, trunk, already, lay, out, want
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Sir Marcus was worrying about you," I said, when the importance of unpacking left the deck empty save for Anthony and me.
Từ trong câu: unpack, sir, worry, importance, leave, deck, empty, save
C. N. Williamson, It Happened in Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #9799. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I went immediately to where the gentleman was unpacking his sifters, and asked if he would be willing to sell two hundred and give the exclusive sale.
Từ trong câu: unpack, go, immediately, gentleman, ask, will, sell, hundred
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While they were settling disputes and unpacking we strolled off into the garden to dip our faces into the cool water that was flowing through the grounds.
Từ trong câu: unpack, settle, dispute, off, garden, dip, face, cool
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was enjoying that little flush of exhilaration that comes to a woman, unpacking.
Từ trong câu: exhilaration, enjoy, little, come, woman, unpack
Edna Ferber, So Big. Nguồn: Project Gutenberg #61686. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unpack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unpack decimal | 25 lần |
| unpack the hampers | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpack trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ unpack hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unpack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpack gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpack: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.