Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unpack”

111 câu thật có từ unpack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unpack nghĩa là giải nén. unpack là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove from its packing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unpack

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The trunks were already there, and Cécile was unpacking and laying out what her mistress would want.

    Từ trong câu: unpack, trunk, already, lay, out, want

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he would unpack, and then, after his night in the train, he would probably sleep till the evening.

    Từ trong câu: unpack, train, night, probably, sleep, till, evening

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a matter of choice, therefore, few or no persons would prefer meat in this state to the ordinary unpacked and recently-cooked state.

    Từ trong câu: unpack, matter, choice, therefore, person, prefer, meat, state

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 460 Volume 18, New Series, October 23, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would, he said, compromise her dignity to help with the unpacking, and Madame Honore should visit her mother-in-law next day to pay her respects.

    Từ trong câu: unpack, compromise, dignity, help, madame, visit, mother, law

    Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, wouldn't you like to run out on the balcony with Reggie while Ellen and I unpack?"

    Từ trong câu: balcony, unpack, now, like, run, out

    Nina Rhoades, Maisie's merry Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #75482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Having unpacked a few things and eaten a snack of lunch, he would go to see his wife at once.

    Từ trong câu: snack, unpack, thing, eat, lunch, go, see, wife

    Basil King, The Empty Sack. Nguồn: Project Gutenberg #37412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An even more complete version would arrive in shipping containers, immediately ready to work once unpacked.

    Từ trong câu: version, ship, ready, immediately, shipping, arrive, container, unpack

    «Seed Factories/Notes9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295428 (bản sửa đổi 4650253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unpack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unpack decimal25 lần
unpack the hampers13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpack trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ unpack hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unpack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpack gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpack: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.