Câu tiếng Anh có từ “unpack”
111 câu thật có từ unpack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unpack nghĩa là giải nén. unpack là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove from its packing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unpack
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Does not recollect that there was any testimony about unpacking a box.
Từ trong câu: unpack, recollect, testimony, box
Unknown, The Trial of Reuben Crandall, M.D. Charged with Publishing and Circulating Seditious and Incendiary Papers, &c. in the District of Columbia, with the Intent of Exciting Servile Insurrection. Carefully Reported, and Compiled from the Written Statements of the Court and the Counsel.. Nguồn: Project Gutenberg #28197. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Though, there is a performance penalty in packing and unpacking the field.
Từ trong câu: unpack, though, performance, penalty, pack, field
«Optimizing C++/Code optimization/Memory access», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159217 (bản sửa đổi 3675900). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is more depth to unpack, specifically the applications of the EAH.
Từ trong câu: unpack, depth, specifically, application
«Motivation and emotion/Book/2021/Empathy-altruism hypothesis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276300 (bản sửa đổi 2345495). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There were curtains and pictures to hang, furniture to be arranged, and many things to be unpacked.
Từ trong câu: unpack, curtain, picture, hang, furniture, arrange, many, thing
Ethel M. Dell, Greatheart. Nguồn: Project Gutenberg #13497. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is only one you can unpack the files in.
«Arduino/wifi/setup/Arduino Wifi Files», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137929 (bản sửa đổi 1711642). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Unpack his luggage, in which were some curiosities he had brought home for Wenna?--there was too much trouble in that.
Từ trong câu: unpack, luggage, curiosity, bring, home, much, trouble
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unpack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unpack decimal | 25 lần |
| unpack the hampers | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpack trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ unpack hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unpack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpack gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpack: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.