Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unpack”

111 câu thật có từ unpack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unpack nghĩa là giải nén. unpack là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove from its packing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unpack

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • They will not be discovered or unpacked, before the patient is not fully asleep.

    Từ trong câu: unpack, discover, patient, fully, asleep

    «Mysticism/Life After Death», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295214 (bản sửa đổi 4245386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “You will find a use for it till you have unpacked your own.”

    Từ trong câu: unpack, find, use, till

    Susanna Moodie, Roughing It in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #4389. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And--and a valet and maid will unpack the bags--oh, hell!”

    Từ trong câu: unpack, bag, hell

    Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only, worse luck, I’ll have to unpack that box over there.”

    Từ trong câu: unpack, luck, bad, box

    Ralph Henry Barbour, Rivals for the Team: A Story of School Life and Football. Nguồn: Project Gutenberg #67805. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After that we will set up camp, and while I unpack, you and Olaf search the island.

    Từ trong câu: unpack, set, up, camp, search, island

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hamlet was well able to "unpack his heart with words," but he will not unpack it with our paraphrases.

    Từ trong câu: unpack, paraphrase, well, able, heart, word

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I will send Nancy up to help you unpack.

    Từ trong câu: unpack, send, up, help

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sections below will unpack some of these factors to assist in understanding the similarities and differences between happy and meaningful lives.

    Từ trong câu: unpack, section, below, factor, assist, understand, similarity, difference

    «Motivation and emotion/Book/2017/Meaning and happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226751 (bản sửa đổi 2189846). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unpack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unpack decimal25 lần
unpack the hampers13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpack trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ unpack hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unpack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpack gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpack: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.