Câu tiếng Anh có từ “tumble”
175 câu thật có từ tumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tumble nghĩa là nhào lộn. tumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fall down, as if collapsing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tumble
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Then the men leaped down, tumbling and huddling one over another, not knowing what they did.
Từ trong câu: huddle, tumble, man, leap, down, another, know
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These points are prone to making the robot tumble over.
Từ trong câu: prone, tumble, point, make, robot
«Robotics/Design Basics/Physical Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17493 (bản sửa đổi 3652328). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rotational energy is kinetic energy associated with a tumbling motion.
Từ trong câu: kinetic, tumble, energy, associate, motion
«Spectroscopy/Rotational spectroscopy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148221 (bản sửa đổi 1875348). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He rolls and tumbles in mad frolic with Joe on the garret-floor, and plays horse with him.
Từ trong câu: frolic, roll, tumble, mad, floor, play, horse
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The marked logs are tumbled into the brimming stream, and so ends their forest-life.
Từ trong câu: brim, mark, log, tumble, stream, end, forest, life
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His successor took the dust ignominiously in a clean tumble.
Từ trong câu: ignominiously, take, dust, clean, tumble
William MacLeod Raine, Troubled Waters. Nguồn: Project Gutenberg #69342. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nor for that matter--perhaps because the stream here was too tumbling and opaque--a kingfisher.
Từ trong câu: opaque, matter, perhaps, because, stream, tumble
Walter, 1873-1956 [Adapter] De la Mare, Memoirs of a Midget. Nguồn: Project Gutenberg #39122. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The queer question was, Was the little gale a little mountebank gale, tumbling ephemerally for its living, or did it represent a permanent atmospheric change?
Câu hỏi kỳ lạ là, Liệu cơn gió nhỏ có phải là một cơn gió nhỏ trên bờ sông, nhào lộn tạm thời để kiếm sống hay nó tượng trưng cho một sự thay đổi khí quyển vĩnh viễn?
Từ trong câu: atmospheric, queer, question, little, gale, tumble, live, represent
Bernard Capes, A Jay of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #44114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All stood open; and had Klaus been a student of meteorology, a better observatory than his loopholed, tumble-down homestead could not have been to be had.
Từ trong câu: meteorology, stand, open, student, better, tumble, down, homestead
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I address that person in the tablecloth as 'your Eminence' and push him into his place with reverence when he tumbles down.
Từ trong câu: tablecloth, address, person, eminence, push, place, reverence, tumble
Hugh, Mrs. Fraser, Giannella. Nguồn: Project Gutenberg #64425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tumble trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ tumble hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tumble: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.