Câu tiếng Anh có từ “tumble”
179 câu thật có từ tumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tumble nghĩa là nhào lộn. tumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fall down, as if collapsing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tumble
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Which decision proved that her second tumble down the beanstalk had done her some good.
Từ trong câu: tumble, decision, prove, second, down, good
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had herself put to rights the little tumble-down house, which let the weather in when first she appropriated it.
Từ trong câu: tumble, herself, put, right, little, down, house, let
Pamela Grey, The children and the pictures. Nguồn: Project Gutenberg #64573. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Gymnastics is a sport which involves running, jumping, tumbling, somersaulting, and balancing.
Từ trong câu: gymnastics, tumble, sport, involve, run, jump, somersault, balance
«Gymnastics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123100 (bản sửa đổi 2253112). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
So they all "tumbled down," said Bertie, into the saloon, on entering which the ladies were again transfixed with astonishment.
Vì vậy, tất cả họ đều "nhào lộn", Bertie nói, vào quán rượu, khi bước vào, các quý cô lại sững sờ vì kinh ngạc.
Từ trong câu: saloon, transfix, tumble, down, enter, lady, again, astonishment
Charles Garvice, The spider and the fly. Nguồn: Project Gutenberg #49537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He glanced about him at the unpruned garden, the tumble-down house, and the oak-grove under which the dusk was gathering.
Từ trong câu: gather, glance, garden, tumble, down, house, oak
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Like that immortal hero, she reposed awhile after the first attempt, which resulted in a tumble and the least lovely of the giant’s treasures, if I remember rightly.
Từ trong câu: immortal, result, like, hero, first, attempt, tumble, least
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any rocket which will enter a stable, ballistic trajectory as it falls is not safe to use with tumble recovery.
Từ trong câu: trajectory, rocket, enter, stable, fall, safe, use, tumble
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Model Rocketry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102638 (bản sửa đổi 3250660). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Across the field surrounding Mrs. Hyatt's shanty she saw the tumble-down house in which she supposed the funeral service had taken place.
Từ trong câu: service, field, surrounding, surround, funeral, across, mrs, saw
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tumble trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ tumble hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tumble: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.