Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tumble”

175 câu thật có từ tumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tumble nghĩa là nhào lộn. tumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fall down, as if collapsing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tumble

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • After you strike him several times, his chestplate will tumble off.

    Từ trong câu: tumble, strike, several, time, off

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Spirit Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432814 (bản sửa đổi 4369860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I will give you an hour to break a leg, or an arm, or your neck, in tumbling into one of these gorges.

    Từ trong câu: tumble, gorge, give, hour, break, leg, arm, neck

    Claude Farrère, The House of the Secret (La maison des hommes vivants). Nguồn: Project Gutenberg #65709. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But his mad scamper will most probably end a few miles off, with a tumble into a wire fence, and a broken leg.

    Từ trong câu: mad, tumble, leg, fence, wire, probably, end, mile

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The same moment I will drop you on deck, and you must tumble in.

    Từ trong câu: deck, moment, drop, tumble

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • See--I will roll up each bit, and tumble them all together in this saucer; and then who shall take them out one by one?"

    Từ trong câu: saucer, see, roll, up, bit, tumble, together, take

    Aunt Fanny, The Orphan's Home Mittens, and George's Account of the Battle of Roanoke Island Being the Sixth and Last Book of the Series. Nguồn: Project Gutenberg #48608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any rocket which will enter a stable, ballistic trajectory as it falls is not safe to use with tumble recovery.

    Từ trong câu: trajectory, rocket, enter, stable, fall, safe, use, tumble

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Model Rocketry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102638 (bản sửa đổi 3250660). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tumble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tumble headlong213 lần
tumble overboard122 lần
tumble down3.766 lần
tumble bug63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tumble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tumble trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ tumble hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tumble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tumble: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.