E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tumble”

151 câu thật có từ tumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tumble nghĩa là nhào lộn. tumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fall down, as if collapsing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tumble

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • She had herself put to rights the little tumble-down house, which let the weather in when first she appropriated it.

    Từ trong câu: tumble, herself, put, right, little, down, house, let

    Pamela Grey, The children and the pictures. Nguồn: Project Gutenberg #64573. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A big storm last night, and the Bay of Biscay tumbling about like fun to-day: bright and sunny again now.

    Từ trong câu: sunny, tumble, storm, fun, bay, big, last, night

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tumble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tumble headlong213 lần
tumble overboard122 lần
tumble down3.766 lần
tumble bug63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tumble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tumble trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ tumble hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tumble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tumble: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (14 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.