Câu tiếng Anh có từ “tumble”
181 câu thật có từ tumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tumble nghĩa là nhào lộn. tumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fall down, as if collapsing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tumble
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Lord! there is no end to the love that comes tumbling in upon fame and money!"
Từ trong câu: tumble, end, love, come, fame, money
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing that wears them out quicker than this sort of handling and the beating and "tumbling."
Từ trong câu: tumble, nothing, wear, out, quick, sort, handle, beat
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He tumbled backward over the fence into the bleachers and for a few moments there were some who thought that he had been seriously injured.
Từ trong câu: tumble, backward, fence, moment, think, seriously, injure
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is an earthquake of applauding, the Circles of seats are again hidden, and this world of canvas and paint is tumbling about thy ears.
Từ trong câu: earthquake, tumble, applaud, circle, seat, again, hidden, world
Lafcadio Hearn, Stray leaves from strange literature; and, Fantastics and other fancies. Nguồn: Project Gutenberg #55650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her sleeves were rolled up, her hair tumbled and frowzy, and there were several unmistakable marks of grease on the front of her calico dress.
Từ trong câu: hair, unmistakable, sleeve, roll, up, tumble, several, mark
Various, Harper's Young People, February 8, 1881 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #44768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tumble trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ tumble hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tumble: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.