Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tumble”

179 câu thật có từ tumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tumble nghĩa là nhào lộn. tumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fall down, as if collapsing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tumble

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This may include running, jumping, tumbling, somersaulting, flipping and balancing.

    Từ trong câu: tumble, somersault, include, run, jump, flip, balance

    «Gymnastics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53962 (bản sửa đổi 10368809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Over the moorland came a terrible roaring such as a river might make tumbling through some subterranean abyss.

    Từ trong câu: tumble, come, terrible, roar, river, make

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Otherwise you might omit inadvertently to use some round of the ladder to certain success, and tumble to failure.

    Từ trong câu: tumble, otherwise, omit, use, round, ladder, certain, success

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once there, it might be supposed that they would tumble the cart over again, but here the intelligent foreigner is misled.

    Từ trong câu: mislead, tumble, once, suppose, cart, again, intelligent, foreigner

    Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed at moments it might almost tumble; it was frightening.

    Từ trong câu: frightening, seem, moment, almost, tumble, frighten

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tiniest bit of semantic grit may still bring the mightiest computer tumbling down.

    Từ trong câu: semantic, tiny, bit, still, bring, computer, tumble, down

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tumble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tumble headlong213 lần
tumble overboard122 lần
tumble down3.766 lần
tumble bug63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tumble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tumble trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ tumble hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tumble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tumble: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.