Câu tiếng Anh có từ “tumble”
181 câu thật có từ tumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tumble nghĩa là nhào lộn. tumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fall down, as if collapsing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tumble
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Can't I tumble down the rocks that dare to stop my path?
Từ trong câu: tumble, down, rock, dare, stop, path
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Suppose now, he should tumble in upon me at midnight—how could I tell from what vile hole he had been coming?
Từ trong câu: tumble, hole, suppose, now, midnight, tell, come
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the wolf wakens he cannot account for the jumbling and tumbling in his stomach, so he goes to the well to get a drink.
Từ trong câu: stomach, tumble, wolf, can, account, go, well, get
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, with an unerring instinct, John Marion can pull from the tumbled pile of memoranda the records of the charges he seeks.
Từ trong câu: memorandum, pile, tumble, instinct, pull, record, charge, seek
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
First they learn to dance, and then to tumble, and for that purpose they render supple all their limbs from their childhood, so that they can bend them in any direction.
Từ trong câu: supple, first, learn, dance, tumble, purpose, render, limb
Duarte, 1480?-1521 [Dubious author] Barbosa, A Description of the Coasts of East Africa and Malabar in the Beginning of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38253. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All stood open; and had Klaus been a student of meteorology, a better observatory than his loopholed, tumble-down homestead could not have been to be had.
Từ trong câu: meteorology, stand, open, student, better, tumble, down, homestead
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tumble trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ tumble hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tumble: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.