Câu tiếng Anh có từ “tumble”
181 câu thật có từ tumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tumble nghĩa là nhào lộn. tumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fall down, as if collapsing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tumble
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
With the slightest shower, down tumbled these plateaus; and the work of building had to begin again.
Từ trong câu: shower, tumble, slight, down, work, build, begin, again
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It does seem a long time between holidays," and Tavia tumbled down in the most nondescript heap.
Từ trong câu: nondescript, seem, long, time, holiday, tumble, down, heap
Margaret Penrose, Dorothy Dale's Camping Days. Nguồn: Project Gutenberg #16091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tiniest bit of semantic grit may still bring the mightiest computer tumbling down.
Từ trong câu: semantic, tiny, bit, still, bring, computer, tumble, down
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And among these narrow, ugly, dirty streets, are tumbled in, as it were at random, some of the most beautiful academical buildings in the world.
Từ trong câu: random, among, narrow, ugly, dirty, street, tumble, beautiful
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 440 Volume 17, New Series, June 5, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Like that immortal hero, she reposed awhile after the first attempt, which resulted in a tumble and the least lovely of the giant’s treasures, if I remember rightly.
Từ trong câu: immortal, result, like, hero, first, attempt, tumble, least
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tumble trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ tumble hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tumble: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.