Câu tiếng Anh có từ “transition”
260 câu thật có từ transition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transition nghĩa là chuyển tiếp. transition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of passing from one state or place to the next. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transition
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"In all my transitions,"--thus he has written of himself,--"I have never alienated my judgment and my will; I have never pledged my belief.
Từ trong câu: alienate, transition, thus, write, himself, never, judgment, belief
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With a new major transition upon us, such benign neglect simply will not do.
Từ trong câu: benign, new, major, transition, neglect, simply
«ETD Guide/Universities/Role of the Graduate School and Graduate Program», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161155 (bản sửa đổi 4494377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will result in a sharp transition, from the folded state to the unfolded state, suggesting there only exist these two forms.
Từ trong câu: unfold, result, sharp, transition, fold, state, suggest, exist
«Structural Biochemistry/Proteins/Structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172477 (bản sửa đổi 4072061). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In doing this, it will allow children to transition into their teen years with a balance of technology and health and well-being.
Từ trong câu: teen, do, allow, child, transition, year, balance, technology
«Exercise as it relates to Disease/Screen time vs active play in young children», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401775 (bản sửa đổi 4298159). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For next time you will learn----" And with one of her quick transitions, she began to dictate her homework.
Từ trong câu: homework, next, time, learn, quick, transition, begin, dictate
Clemence Dane, Regiment of Women. Nguồn: Project Gutenberg #40264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An advisory committee meeting will be held in the fall to ease the transition.
Từ trong câu: ease, advisory, committee, meet, hold, fall, transition
«Associated Press changes online fee structure to meet Internet demands», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8400 (bản sửa đổi 4813614). · English Wikinews · CC BY 2.5
Now we'll try duplicating our movie strip and adding an interesting transition effect.
Từ trong câu: duplicate, now, try, movie, strip, add, interest, transition
«Blender 3D: Noob to Pro/Sequencer Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41955 (bản sửa đổi 3263154). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This role requires them to promote the new evolutionary worldview that will drive the transition.
Từ trong câu: worldview, role, require, promote, new, evolutionary, drive, transition
«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng transition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transition trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ transition hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transition: can và could (27 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.