Câu tiếng Anh có từ “transition”
261 câu thật có từ transition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transition nghĩa là chuyển tiếp. transition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of passing from one state or place to the next. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transition
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He later transitioned to producing a range of successful films, music videos, and web series.
Từ trong câu: transition, late, produce, range, successful, film, music, video
«Jeegar Chauhan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1126847 (bản sửa đổi 10094233). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because the transition function can quickly become a rather large mapping, we rarely write out formal machines.
Từ trong câu: transition, because, function, quickly, become, rather, large, map
«Automata theory/Finite automata», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116797 (bản sửa đổi 2251654). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Another theory suggests that the transition from the waking to the sleeping state signals the body to relax.
Từ trong câu: transition, another, theory, suggest, wake, sleep, state, signal
«High School Biology/Muscular System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259853 (bản sửa đổi 4374600). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then, following in the foot-steps of the author, use, as far as possible, the same figures, periods, connections, transitions.
Từ trong câu: transition, follow, foot, step, author, use, far, possible
Robert Schwickerath, Jesuit education. Nguồn: Project Gutenberg #77466. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will result in a sharp transition, from the folded state to the unfolded state, suggesting there only exist these two forms.
Từ trong câu: unfold, result, sharp, transition, fold, state, suggest, exist
«Structural Biochemistry/Proteins/Structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172477 (bản sửa đổi 4072061). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In doing this, it will allow children to transition into their teen years with a balance of technology and health and well-being.
Từ trong câu: teen, do, allow, child, transition, year, balance, technology
«Exercise as it relates to Disease/Screen time vs active play in young children», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401775 (bản sửa đổi 4298159). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The delicate balancing of these four forces has transitioned throughout history with developments in technology, including the jet engine.
Từ trong câu: throughout, technology, four, delicate, balance, force, transition, history
«Transportation Deployment Casebook/2018/Global commercial aviation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397817 (bản sửa đổi 3461225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Junk piles are useful in a freshman engineering class to transition students from playing, through doing things first, to design.
Từ trong câu: junk, freshman, pile, useful, engineer, class, transition, student
«General Engineering Introduction/Artist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253646 (bản sửa đổi 3262943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng transition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transition trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ transition hoặc các dạng của từ, trích từ 239 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transition: can và could (27 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.