Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transition”

271 câu thật có từ transition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transition nghĩa là chuyển tiếp. transition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of passing from one state or place to the next. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transition

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The transition had not been softened, and they would have been stunned, had they not been dazzled by it.

    Từ trong câu: transition

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The transition from this to royalty was easy, for it had been pre-arranged.

    Từ trong câu: royalty, transition, easy, pre, arrange

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cathedral, up to this period, had been a Norman and transition Norman building.

    Từ trong câu: cathedral, transition, up, period, build

    R. J. King, The Three Choirs: A Handbook to the Cathedrals of Gloucester, Hereford, and Worcester A Complete Description of the Buildings, a History of Each Diocese and Biographical Notices of the Bishops. Nguồn: Project Gutenberg #65390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The transition stage of his career had been defined with unusual sharpness of outline.

    Từ trong câu: unusual, define, transition, outline, career, stage

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next transition was somewhat sudden; — to a wasp or two that had come foraging on Daisy's window-sill.

    Từ trong câu: wasp, next, transition, somewhat, sudden, come, window

    Susan Warner, Melbourne House. Nguồn: Project Gutenberg #18686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The transition had been so sudden and so unexpected that it left me for a moment forgetful of aught else than my strange metamorphosis.

    Từ trong câu: unexpected, sudden, transition, else, leave, moment, strange

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of all the machinists he'd started with at the shop, only he had weathered the transition to the new computerized devices.

    Từ trong câu: computerize, start, shop, weather, transition, new, device

    Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng transition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transition metals207 lần
abrupt transition113 lần
transition metal191 lần
phase transition134 lần
gradual transition71 lần
sudden transition353 lần
rapid transition126 lần
transition to democracy39 lần
medically transition23 lần
transition state538 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transition trong kho câu?
Kho câu có 271 câu có từ transition hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transition: can và could (31 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.