Câu tiếng Anh có từ “transition”
261 câu thật có từ transition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transition nghĩa là chuyển tiếp. transition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of passing from one state or place to the next. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transition
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The two teams agree that the transition from a student-run activity to a real-world business is difficult.
Từ trong câu: transition, team, agree, student, run, activity, real, world
«Getting Started as an Entrepreneur/Company/What Makes it a Company», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175673 (bản sửa đổi 4663678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng transition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transition trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ transition hoặc các dạng của từ, trích từ 239 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transition: can và could (27 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.