Câu tiếng Anh có từ “toss”
277 câu thật có từ toss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toss nghĩa là quăng. toss là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: throw or toss with a light motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toss
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
To watch this tossing sea of animal life is exciting in the highest degree.
Từ trong câu: toss, watch, sea, animal, life, excite, high, degree
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The best way will be to toss for it.
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Having read the dead man’s words, he tossed the paper from him, and eyed me fiercely with the most indignant face.
Từ trong câu: indignant, toss, fiercely, read, dead, word, paper, eye
J. C. Snaith, Lady Barbarity: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #68858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That was one of the mother's deeds of love that became the greatest blessing throughout the storm-tossed time of youth.
Từ trong câu: storm, bless, toss, deed, youth, blessing, love, become
N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It is too much for her," said Olympia, tossing half a dozen peaches on the table in her search for the mellowest.
Từ trong câu: olympia, much, toss, half, dozen, peach, table, search
Ann S. Stephens, The Old Countess; or, The Two Proposals. Nguồn: Project Gutenberg #29862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The smallest of dramatists could toss off the resounding line.
Từ trong câu: resound, dramatist, small, toss, off, line
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At last the giant umpire tossed his antediluvian helmet hat right over the highest bread-fruit tree and shouted: "Time, gents, time!"
Từ trong câu: antediluvian, last, giant, toss, helmet, hat, right, high
W. H. Myddleton, Gabrielle of the Lagoon: A Romance of the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #40614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The biggest thing is you toss snapshots that people might be in the middle of editing, and that's going to cause really funky problems.
Từ trong câu: funky, big, thing, toss, people, middle, edit, go
«WebObjects/EOF/Using EOF/Memory Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74699 (bản sửa đổi 4093878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The curtain was spread on the ground, and handfuls of gems tossed in, while Tamba had already tied some of the largest into a corner.
Từ trong câu: gem, curtain, spread, ground, toss, already, tie, large
F. S. Brereton, Roger the Bold: A Tale of the Conquest of Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #41757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng toss
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toss
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toss trong kho câu?
- Kho câu có 277 câu có từ toss hoặc các dạng của từ, trích từ 257 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toss?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toss: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.