Câu tiếng Anh có từ “toss”
272 câu thật có từ toss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toss nghĩa là quăng. toss là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: throw or toss with a light motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toss
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Toss Ring will probably help you here, since it let you throw meat farther.
Từ trong câu: toss, ring, probably, help, since, let, throw, meat
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Minigames», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434065 (bản sửa đổi 3928523). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Pianta at the edge of the platform will toss you to the next one.
Từ trong câu: toss, edge, platform, next
«Super Mario Sunshine/Pianta Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427108 (bản sửa đổi 4463402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He will light up a few and toss them down at the floor below his platform.
Từ trong câu: toss, light, up, down, floor, below, platform
«A Guide to Super Mario Bros. 2/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433419 (bản sửa đổi 4383151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Joel will toss you up a bed in the loft."
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The best way will be to toss for it.
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A well-aimed vegetable toss will defeat it.
Từ trong câu: toss, well, aim, vegetable, defeat
«Super Mario Advance 4: Super Mario Bros. 3/World e Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433300 (bản sửa đổi 3916816). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I’ll toss up a snowball and make him look out, and then say a kind word to him.”
Từ trong câu: snowball, toss, up, make, look, out, kind, word
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The boar, bewildered by the uproar, will rise up and toss the first hound that ventures to attack him in front.
Từ trong câu: bewilder, toss, venture, rise, up, first, attack, front
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Sportsman: On Hunting, a Sportsman's Manual, Commonly Called Cynegeticus. Nguồn: Project Gutenberg #1180. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng toss
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| toss restlessly | 212 lần |
| tempest toss | 231 lần |
| storm toss | 332 lần |
| toss aside | 305 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toss
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toss trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ toss hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toss?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toss: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.