E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toss”

246 câu thật có từ toss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toss nghĩa là quăng. toss là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: throw or toss with a light motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toss

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • When cold, pour over the salad, toss up with a silver fork, and put into a glass bowl.

    Từ trong câu: salad, cold, pour, toss, up, silver, fork, put

    Marion Harland, The Dinner Year-Book. Nguồn: Project Gutenberg #49958. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng toss

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
toss restlessly212 lần
tempest toss231 lần
storm toss332 lần
toss aside305 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toss

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toss trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ toss hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toss?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toss: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.