Câu tiếng Anh có từ “toss”
279 câu thật có từ toss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toss nghĩa là quăng. toss là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: throw or toss with a light motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toss
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You might toss a fair coin ten times and record nine heads.
Từ trong câu: toss, fair, coin, ten, time, record, nine, head
«Mean or Expected Value and Standard Deviation», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
She may toss about in her turbulence, but my artillery (for now, indeed, I can safely call it mine) shall stun and quiet her.
Từ trong câu: turbulence, stun, toss, now, indeed, safely, call, quiet
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She may be shaken and tossed by the political surges which roll above her head, but she never can be buoyant.
Từ trong câu: surge, shaken, shake, toss, political, roll, above, head
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The biggest thing is you toss snapshots that people might be in the middle of editing, and that's going to cause really funky problems.
Từ trong câu: funky, big, thing, toss, people, middle, edit, go
«WebObjects/EOF/Using EOF/Memory Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74699 (bản sửa đổi 4093878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Magnus tossed the coat up to the ceiling, regardless of what might happen to the plaster, and joined the shopping band that very day.
Magnus ném chiếc áo khoác lên trần nhà, bất kể chuyện gì có thể xảy ra với lớp thạch cao, và tham gia nhóm mua sắm ngay ngày hôm đó.
Từ trong câu: plaster, ceiling, shopping, toss, coat, up, regardless, happen
Anna Bartlett Warner, West Point Colors. Nguồn: Project Gutenberg #62275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After adding a few more tosses, you might notice that you are doing the repeated motion of "pumping" or doing little circles with your hands.
Từ trong câu: repeat, doing, motion, pump, add, toss, notice, do
«Learn to juggle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=68174 (bản sửa đổi 2269131). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Tortoiseshell-and-whites may be crossed with black or orange cats, and it is a toss-up what the progeny may be.
Từ trong câu: tortoiseshell, white, cross, black, orange, cat, toss, up
Frances Simpson, The book of the cat. Nguồn: Project Gutenberg #76311. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng toss
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toss
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toss trong kho câu?
- Kho câu có 279 câu có từ toss hoặc các dạng của từ, trích từ 258 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toss?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toss: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.