Câu tiếng Anh có từ “tiresome”
140 câu thật có từ tiresome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiresome nghĩa là mệt mỏi. tiresome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiresome
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
I never could read fairy stories when I was a child; they were tiresome to me.
Từ trong câu: tiresome, never, read, fairy, story, child
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could be quiet and listen when others talked, and so no one found him tiresome.
Từ trong câu: tiresome, listen, quiet, other, talk, find
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could gather from her that he continued in weak health, and was a tiresome inmate.
Từ trong câu: tiresome, gather, weak, continue, health
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What “the thing” was, I never could find out, but it must have been something eminently dull and tiresome.
Từ trong câu: tiresome, dull, thing, never, find, out, something
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He indulges in sermons which are good; but most men cannot but fear that so delightful a being as Eve must have found him tiresome.
Từ trong câu: tiresome, indulge, good, man, can, fear, delightful, find
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing can be more tiresome than a sermonic amplification of such passages.
Từ trong câu: amplification, tiresome, nothing, passage
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of course he could be tiresome; we all can; and I suppose his range of ideas is limited.
Từ trong câu: range, tiresome, limited, course, suppose, idea, limit
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nobody can be let alone except those who would give all the world for a little tiresome interference.
Từ trong câu: nobody, tiresome, alone, let, except, give, world, little
Elisabeth Sanxay Holding, The collected stories of Elisabeth Sanxay Holding from Munsey's Magazine, 1920-1928. Nguồn: Project Gutenberg #75147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I do not know how to play the piano, I cannot draw, I sew dreadfully; I have no capacity; I must be very tiresome."
Từ trong câu: piano, tiresome, know, play, can, draw, sew, capacity
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I hope she’s not going to take to fainting; it’s the most tiresome habit a girl can have; you never know when it’ll come on.
Từ trong câu: habit, tiresome, faint, hope, go, take, girl, never
Florence Marryat, How they loved him, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #78111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She could as soon imagine a dove having tiresome habits as Mrs. Arbuthnot.
Từ trong câu: dove, soon, imagine, tiresome, habit, mrs
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is sometimes appallingly dense, and can be very intelligently tiresome.
Từ trong câu: appallingly, sometimes, dense, tiresome
Mrs. Dowdall, Joking apart. Nguồn: Project Gutenberg #70958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiresome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiresome trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ tiresome hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiresome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiresome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiresome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiresome: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.