Câu tiếng Anh có từ “tiresome”
140 câu thật có từ tiresome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiresome nghĩa là mệt mỏi. tiresome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiresome
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It must have taken a long time and been rather tiresome.
Từ trong câu: tiresome, take, long, time, rather
G. E. Mitton, The Children's Book of London. Nguồn: Project Gutenberg #25804. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What “the thing” was, I never could find out, but it must have been something eminently dull and tiresome.
Từ trong câu: tiresome, dull, thing, never, find, out, something
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bazaars are tiresome things, but one must go to them, and I promised Mrs. Codrington that I would be there early.
Từ trong câu: tiresome, thing, go, promise, mr, early
Patricia Wentworth, The Fire Within. Nguồn: Project Gutenberg #62820. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He indulges in sermons which are good; but most men cannot but fear that so delightful a being as Eve must have found him tiresome.
Từ trong câu: tiresome, indulge, good, man, can, fear, delightful, find
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her aunt is a good creature, but, as a constant companion, must be very tiresome.
Từ trong câu: creature, tiresome, aunt, companion, constant, good
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I find the books I read aloud to Mrs. Melwyn often very tiresome, I must confess."
Từ trong câu: aloud, tiresome, find, book, read, mr, often, confess
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After these tiresome labors, she must do her lessons, which was a daily trial of every virtue she possessed.
Từ trong câu: trial, tiresome, labor, possessed, lesson, daily, every, virtue
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I do not know how to play the piano, I cannot draw, I sew dreadfully; I have no capacity; I must be very tiresome."
Từ trong câu: piano, tiresome, know, play, can, draw, sew, capacity
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Lenox said it was very tiresome hearing me reiterate that dreary question, and that she saw raspberries in the thicket which I must gather for her.
Từ trong câu: raspberry, miss, tiresome, hear, question, saw, thicket, gather
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiresome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiresome trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ tiresome hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiresome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiresome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiresome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiresome: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.