Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tiresome”

142 câu thật có từ tiresome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tiresome nghĩa là mệt mỏi. tiresome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tiresome

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The mental condition was much improved, although attempts at giving a history of his case were obviously tiresome.

    Từ trong câu: tiresome, mental, condition, much, improve, although, attempt, give

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the first night wounded were numerous and there was much hard and tiresome work carrying wounded and loading out ambulances.

    Từ trong câu: tiresome, first, night, wound, numerous, much, hard, work

    Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Extra Christmas Number has now been so extensively, and regularly, and often imitated, that it is in very great danger of becoming tiresome.

    Từ trong câu: extensively, tiresome, extra, number, now, regularly, often, imitate

    Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Contributions to All The Year Round. Nguồn: Project Gutenberg #1464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "But I should be afraid that she might perhaps be a little bit tiresome at last; her range of ideas seemed so extremely limited."

    Từ trong câu: extremely, limit, tiresome, afraid, limited, bit, might, range

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you are a lady, every black eye directs its full, tiresome stare at your face, no matter how plain that face may be.

    Từ trong câu: full, stare, tiresome, lady, black, how, eye, matter

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiresome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiresome trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ tiresome hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tiresome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiresome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiresome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiresome: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.