Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tiresome”

140 câu thật có từ tiresome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tiresome nghĩa là mệt mỏi. tiresome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tiresome

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "Naturally, she thinks more about Lottie and me; and Oliver has been very tiresome.

    Từ trong câu: tiresome, naturally, think

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reasons for this have been stressed so many times that it would be tiresome to repeat them here.

    Từ trong câu: tiresome, reason, stress, many, time, repeat

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After all, the life of a Marionette has grown very tiresome to me and I want to become a boy, no matter how hard it is.

    Từ trong câu: tiresome, life, grow, want, become, boy, matter, hard

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oh! you may as well take back that tiresome book she would lend me, and pretend I have read it through.

    Từ trong câu: lend, tiresome, pretend, well, take, back, book, read

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Extra Christmas Number has now been so extensively, and regularly, and often imitated, that it is in very great danger of becoming tiresome.

    Từ trong câu: extensively, tiresome, extra, number, now, regularly, often, imitate

    Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Contributions to All The Year Round. Nguồn: Project Gutenberg #1464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In looking after the details of official work, those tiresome minutiae so often left at "loose ends," producing endless confusion, woman has shown great aptitude.

    Từ trong câu: aptitude, minutiae, tiresome, look, detail, official, work, often

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many a volume has retained virginal the splendour of its original binding simply because the text has been tiresome and insipid.

    Từ trong câu: virginal, many, volume, retain, original, bind, simply, because

    Mitchell S. Buck, Book Repair and Restoration: A Manual of Practical Suggestions for Bibliophiles. Nguồn: Project Gutenberg #32074. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiresome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiresome trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ tiresome hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tiresome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiresome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiresome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiresome: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.