Câu tiếng Anh có từ “tiresome”
142 câu thật có từ tiresome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiresome nghĩa là mệt mỏi. tiresome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiresome
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I should have come over but for the stores coming, and a tiresome man from Randall's.
Từ trong câu: tiresome, come, store, man
Humphry, Mrs. Ward, Robert Elsmere. Nguồn: Project Gutenberg #24898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it was very tiresome that it should happen to be just those two, for Skippy never liked them.
Từ trong câu: tiresome, happen, never, like
Jacob A. Riis, Nibsy's Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #19014. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You should not begin with difficult works, because, if you do, you will find the pursuit dry and tiresome.
Từ trong câu: tiresome, begin, difficult, work, because, find, pursuit, dry
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He pleaded that I should drink it as it would do me good after the tiresome travel of the day.
Từ trong câu: tiresome, plead, drink, good, travel, day
Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The songs and variations which followed, and which we should have welcomed at another time, were almost tiresome to us.
Từ trong câu: tiresome, song, variation, follow, welcome, another, time, almost
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That such a very tiresome activity should be thrust upon her here, simply because she happened to be able to talk Italian, was ridiculous.
Từ trong câu: ridiculous, tiresome, upon, activity, happen, simply, because, able
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But I should be afraid that she might perhaps be a little bit tiresome at last; her range of ideas seemed so extremely limited."
Từ trong câu: extremely, limit, tiresome, afraid, limited, bit, might, range
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiresome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiresome trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ tiresome hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiresome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiresome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiresome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiresome: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.