Câu tiếng Anh có từ “tiresome”
142 câu thật có từ tiresome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiresome nghĩa là mệt mỏi. tiresome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiresome
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The task had been tiresome in the extreme--but it had been very well worth while.
Từ trong câu: tiresome, extreme, task, well, worth
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had felt her a tiresome charge and had indeed seen as little of her as she dared.
Từ trong câu: tiresome, dare, charge, indeed, feel, see, little
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lottie Legh worshipped her to such an extent that if Sara had not been a motherly person, she would have found her tiresome.
Từ trong câu: tiresome, extent, person, find
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One evening, little Gavroche had had nothing to eat; he remembered that he had not dined on the preceding day either; this was becoming tiresome.
Từ trong câu: tiresome, evening, little, nothing, eat, remember, dine, precede
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After a tiresome search they found the bacon that had been hidden by the little hunchback.
Từ trong câu: bacon, tiresome, search, find, hidden, little
William Alexander Fraser, Mooswa & Others of the Boundaries. Nguồn: Project Gutenberg #42226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The guests, and the tiresome little Norwegian preacher who had performed the marriage ceremony, were saying good-night.
Từ trong câu: perform, preacher, tiresome, marriage, ceremony, guest, little, say
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She herself had joined in the laugh before now, and allowed that he was methodical and tedious and tiresome.
Từ trong câu: methodical, herself, join, laugh, now, allow, tedious, tiresome
Mrs. Oliphant, A Widow's Tale, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #43084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiresome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiresome trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ tiresome hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiresome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiresome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiresome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiresome: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.