Câu tiếng Anh có từ “thumb”
270 câu thật có từ thumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thumb nghĩa là ngón tay cái. thumb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the thick short innermost digit of the forelimb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thumb
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I have seen some of these much-praised London-made bends that could be easily squeezed together by the pressure of the thumb and finger.
Từ trong câu: thumb, squeeze, see, much, praise, make, bend, easily
Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But if imprints have been taken of the thumb and four fingers of both hands one must needs lose all entirely to escape identification.”
Từ trong câu: must, thumb, been, entirely, finger, lose, both, four
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“My grandson has got the small-pox,” she said with a jerk of her thumb towards the inside of her cart, “some say it’s the plague!
Từ trong câu: plague, grandson, thumb, get, small, toward, inside, cart
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The merchants smiled benignly one to the other, and, pointing with their thumbs, said, “We have seen the model youth!”
Từ trong câu: benignly, model, merchant, thumb, smile, point, see, youth
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You see, Jervis, we have photographed the thumb-print in contact with a numbered micrometer divided into square twelfths of an inch.
Từ trong câu: micrometer, see, photograph, thumb, print, contact, number, divide
R. Austin Freeman, The Red Thumb Mark. Nguồn: Project Gutenberg #11128. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The bare fact that woman has always been under man's thumb shows some kinetic relation.
Từ trong câu: kinetic, bare, fact, woman, always, thumb, show, relation
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Older people have mentioned tickling the fish, then jamming your thumb into the gills for extra grip.
Từ trong câu: tickle, old, people, mention, fish, jam, thumb, extra
«Outdoor Survival/Food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12469 (bản sửa đổi 4398276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After clicking the trough, scrolling automatically begins and then stops once the thumb has reached the position of the mouse cursor.
Từ trong câu: cursor, click, scroll, automatically, begin, stop, once, thumb
«A Guide to Inkscape/Interface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=201339 (bản sửa đổi 4383485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng thumb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thumb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thumb trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ thumb hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thumb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thumb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thumb: Quá khứ đơn (48 câu), can và could (23 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.