Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thumb”

268 câu thật có từ thumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thumb nghĩa là ngón tay cái. thumb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the thick short innermost digit of the forelimb. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thumb

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • The best rule of thumb is to know that hidden agendas may exist.

    Từ trong câu: thumb, best, rule, know, hidden, agenda, exist

    «Fire and emergency management/Leadership I:Strategies for Company Success (H803)/Running a Meeting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49854 (bản sửa đổi 1875846). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Thumb-marking may be new to Scotland Yard, but in China it is a very ancient practice.

    Từ trong câu: thumb, mark, new, yard, ancient, practice

    Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This may be based on close observation or rule-of-thumb.

    Từ trong câu: thumb, base, close, observation, rule

    «Recreational Ice Figure Skating/Equipment/Boots», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257919 (bản sửa đổi 3444052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When necessary to raise the rifle well above the head, it may be supported between the thumb and forefinger of the left hand.

    Từ trong câu: thumb, necessary, raise, well, above, head, support, leave

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead of the thumb-up gesture, people may wave their arm up and down.

    Từ trong câu: gesture, thumb, instead, up, people, wave, arm, down

    «Lentis/Hitchhiking in the Digital Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366920 (bản sửa đổi 4241758). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It has four finger holes, and may have one or two thumb holes.

    Từ trong câu: finger, thumb, four, hole

    «Ocarina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14226 (bản sửa đổi 8955130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You might easily dent it with your thumb; it is of a hue between yellow and ash colour.

    Từ trong câu: colour, thumb, ash, easily, yellow, color

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In adjusting small infants in the dorsal and lumbar regions the side of the thumb may be used for nail point.

    Từ trong câu: nail, infant, thumb, adjust, small, region, side, use

    J. H. Craven, A text-book on hygiene and pediatrics from a chiropractic standpoint. Nguồn: Project Gutenberg #70951. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, the baby may suck her thumb.

    Từ trong câu: suck, example, baby, thumb

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/Educational Psychology and Science Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371809 (bản sửa đổi 3652306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A reasonable rule of thumb might be a change of resonant heads with every third or fourth change of batter heads.

    Từ trong câu: resonant, reasonable, rule, thumb, change, head, every, third

    «Learn to Play Drums/Tuning Drums», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139296 (bản sửa đổi 4490469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng thumb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thumb nail314 lần
thumb screws88 lần
rule of thumb386 lần
thumb screw83 lần
tom thumb479 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thumb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thumb trong kho câu?
Kho câu có 268 câu có từ thumb hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thumb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thumb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thumb: Quá khứ đơn (46 câu), can và could (23 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.