Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thumb”

270 câu thật có từ thumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thumb nghĩa là ngón tay cái. thumb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the thick short innermost digit of the forelimb. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thumb

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He picked up a red book from a side table, and turned over its pages with his thick thumb.

    Từ trong câu: thick, page, pick, thumb, up, red, book, side

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thumb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thumb nail314 lần
thumb screws88 lần
rule of thumb386 lần
thumb screw83 lần
tom thumb479 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thumb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thumb trong kho câu?
Kho câu có 270 câu có từ thumb hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thumb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thumb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thumb: Quá khứ đơn (48 câu), can và could (23 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.