Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thumb”

245 câu thật có từ thumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thumb nghĩa là ngón tay cái. thumb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the thick short innermost digit of the forelimb. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thumb

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • There is no rule of thumb that tells how long the beginning should be.

    Từ trong câu: thumb, rule, tell, long, begin

    «Professional and Technical Writing/Business Communications/Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217141 (bản sửa đổi 4498524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As a rule of thumb, there should be at least six measurements in a sample.

    Từ trong câu: thumb, rule, least, six, measurement, sample

    «Standard error», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215690 (bản sửa đổi 9428628). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Your thumb should be directly behind your first finger on the neck for full support.

    Từ trong câu: thumb, directly, behind, first, finger, neck, full, support

    «Guitar/Barre Chords», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96729 (bản sửa đổi 4443618). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The student should be careful to slide the thumb well under the neck of the violin in the fifth position passages.

    Từ trong câu: fifth, thumb, violin, student, careful, slide, well, neck

    Edith Lynwood Winn, How to Study Fiorillo A detailed, descriptive analysis of how to practice these studies, based upon the best teachings of representative, modern violin playing. Nguồn: Project Gutenberg #65129. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The palm of the hand should be turned in, with the thumb pointing upward.

    Từ trong câu: upward, palm, thumb, hand, turn, point

    «Adventist Youth Honors Answer Book/First aid/Forearm splint», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98558 (bản sửa đổi 3250741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The flask should be held by the neck with the thumb and finger, and the bulb not handled during this operation.

    Từ trong câu: bulb, flask, thumb, hold, neck, finger, handle, operation

    Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Liner should fit within the hem and bend at the base of the thumb.

    Từ trong câu: liner, fit, bend, base, thumb

    «A course in troll sockpuppets/Introduction to trolling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=72636 (bản sửa đổi 1875663). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The chord should sound full and flawless even without the thumb.

    Từ trong câu: flawless, sound, full, even, thumb

    «Guitar/Forming the D chord», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466348 (bản sửa đổi 4424130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, you should note that this substitution is not universal but rather a rule of thumb.

    Từ trong câu: substitution, however, note, universal, rather, rule, thumb

    «Physics Study Guide/Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1879 (bản sửa đổi 4660427). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng thumb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thumb nail314 lần
thumb screws88 lần
rule of thumb386 lần
thumb screw83 lần
tom thumb479 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thumb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thumb trong kho câu?
Kho câu có 245 câu có từ thumb hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thumb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thumb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thumb: Quá khứ đơn (34 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.