E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thumb”

204 câu thật có từ thumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thumb nghĩa là ngón tay cái. thumb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the thick short innermost digit of the forelimb. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thumb

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Ho! ho! ho!" laughed out the other; "and what notice will a horse take of your thumb?

    Từ trong câu: thumb, laugh, out, notice, horse, take

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jerking the pistol forward while holding the thumb on the hammer will not be permitted.

    Từ trong câu: hammer, thumb, forward, hold, permit

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There will be a lot of "rules of thumb" that are pragmatic even when not strictly precise.

    Từ trong câu: pragmatic, lot, rule, thumb, even, strictly, precise

    «OToPS/statistical analyses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242312 (bản sửa đổi 1951886). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Do not leave any untouched areas, it will stand out like a sore thumb.

    Từ trong câu: sore, leave, area, stand, out, like, thumb

    «Trainz/Tutorial for Normal mapping (TRS2009)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188110 (bản sửa đổi 4101664). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Let us economize all that; the guard is below; march on instantly, or you’ll get the thumb-screws!”

    Từ trong câu: economize, let, guard, below, march, instantly, get, thumb

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thumb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thumb nail314 lần
thumb screws88 lần
rule of thumb386 lần
thumb screw83 lần
tom thumb479 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thumb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thumb trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ thumb hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thumb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thumb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thumb: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.