Câu tiếng Anh có từ “teenager”
165 câu thật có từ teenager hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teenager nghĩa là thanh thiếu niên ở độ tuổi từ 13 đến 19 (tuổi teen). teenager là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a young person aged between 13 and 19 years. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teenager
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Teenagers in your world have never heard of instant messaging--a nostalgic thought.
Từ trong câu: teenager, nostalgic, world, never, hear, instant, message, think
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Teenagers have also pretended to be like the girls in the show.
Từ trong câu: teenager, pretend, like, girl, show
«The Bad Girls Club», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301094 (bản sửa đổi 11008863). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Violent television has caused some teenagers to change the way they perceive violence in real life.
Từ trong câu: teenager, violent, television, cause, change, way, perceive, violence
«Basic Writing/Investigative writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=111798 (bản sửa đổi 4091226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A new generation that became teenagers with the help of a smartphone have developed different approaches.
Một thế hệ mới trở thành thanh thiếu niên với sự trợ giúp của điện thoại thông minh đã phát triển các cách tiếp cận khác nhau.
Từ trong câu: teenager, developed, smartphone, approach, develop, new, generation, become
«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The main purpose of the legislation is to create awareness among parents about what has become a prevalent issue for teenagers.
Từ trong câu: teenager, awareness, main, purpose, legislation, create, among, parent
«Illinois House lessens penalty for sexting», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=163283 (bản sửa đổi 4819764). · English Wikinews · CC BY 2.5
The teenagers often end up damaging their own PCs by the viruses they have written.
Từ trong câu: pc, teenager, often, end, up, damage, virus, write
«More teenagers attracted to computer crime, say experts», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115723 (bản sửa đổi 4822174). · English Wikinews · CC BY 2.5
In Brazil, there have been cases of teenagers being hired to launch cellphones over walls using a bow and arrow.
Từ trong câu: cellphone, case, teenager, hire, launch, wall, use, bow
«Lentis/Cell Phones in Prison», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259040 (bản sửa đổi 3099229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The phantom thieves consists of teenagers who have been condemned by society, more specifically adults.
Từ trong câu: phantom, condemn, thief, consist, teenager, society, specifically, adult
«Digital Media Concepts/Persona 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233257 (bản sửa đổi 2447950). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As well as music, K-pop has grown into a popular subculture among teenagers and young adults throughout Asia.
Từ trong câu: subculture, well, music, pop, grow, popular, among, teenager
«K-pop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299400 (bản sửa đổi 10913681). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In response to growing concerns, the South Korean government has funded "treatment centers" for teenagers suffering from a smartphone addiction.
Từ trong câu: smartphone, response, grow, concern, south, government, fund, treatment
«Lentis/Handheld Electronics in South Korean Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393429 (bản sửa đổi 4298297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teenager
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teenager trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ teenager hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teenager xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teenager gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teenager?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teenager: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.