Câu tiếng Anh có từ “teenager”
165 câu thật có từ teenager hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teenager nghĩa là thanh thiếu niên ở độ tuổi từ 13 đến 19 (tuổi teen). teenager là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a young person aged between 13 and 19 years. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teenager
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They are popular and are worn by lots of teenagers and young men.
Từ trong câu: teenager, popular, wear, lot, young, man
«Boxer briefs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317865 (bản sửa đổi 10293835). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Children and teenagers are the most common victims of appendicitis, which must be corrected by surgery.
Từ trong câu: teenager, child, common, victim, correct, surgery
«Human Physiology/The gastrointestinal system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86827 (bản sửa đổi 4600959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The songs are performed by children and teenagers.
Từ trong câu: teenager, song, perform, child
«Kidz Bop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451405 (bản sửa đổi 10773223). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The journal was found by a fellow classmate of the teenagers' school, who quickly turned it over to school officials.
Từ trong câu: teenager, journal, find, fellow, classmate, school, quickly, turn
«Two teenagers charged in alleged school attack plot», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74295 (bản sửa đổi 4828045). · English Wikinews · CC BY 2.5
To stop her, five teenagers are chosen by a wizard called Zordon.
Từ trong câu: wizard, stop, five, teenager, choose, call
«Mighty Morphin Power Rangers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20250 (bản sửa đổi 10795106). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The phantom thieves consists of teenagers who have been condemned by society, more specifically adults.
Từ trong câu: phantom, condemn, thief, consist, teenager, society, specifically, adult
«Digital Media Concepts/Persona 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233257 (bản sửa đổi 2447950). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some traditional street food such as eggette, curry fish balls and fried chestnuts are favored by teenagers.
Từ trong câu: curry, traditional, street, food, fish, ball, fried, favor
«The Cartful», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392889 (bản sửa đổi 9005489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teenager
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teenager trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ teenager hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teenager xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teenager gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teenager?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teenager: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.