Câu tiếng Anh có từ “teenager”
165 câu thật có từ teenager hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teenager nghĩa là thanh thiếu niên ở độ tuổi từ 13 đến 19 (tuổi teen). teenager là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a young person aged between 13 and 19 years. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teenager
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Was the man that you were talking about in this affidavit the teenager?
Từ trong câu: teenager, man, talk
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was looking at a research report that talks about teenagers and their use of technology.
Từ trong câu: teenager, look, research, report, talk, use, technology
«Breaking the Mold: An Educational Perspective on Diffusion of Innovation/An Interview with Ann Thompson», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282450 (bản sửa đổi 2480352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As a teenager, when most of his high school classmates were listening to Motown and acid rock, Stallman preferred classical music.
Từ trong câu: teenager, classmate, high, school, listen, acid, rock, prefer
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He was already composing great music when he was a teenager.
Từ trong câu: compose, already, great, music, teenager
«Felix Mendelssohn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26742 (bản sửa đổi 10365132). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was singing on a Lake Michigan dinner cruise ship when he was a teenager.
Từ trong câu: cruise, sing, lake, dinner, ship, teenager
«Mike Douglas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=262720 (bản sửa đổi 8069321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teenager
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teenager trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ teenager hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teenager xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teenager gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teenager?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teenager: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.