Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tank”

359 câu thật có từ tank hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tank nghĩa là xe tăng. tank là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosed armored military vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tank

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • On the bottom, there is a huge water tank, which can make float and sink.

    Từ trong câu: huge, tank, bottom, water, make, float, sink

    «Turtle ship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274397 (bản sửa đổi 10500499). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a tank in the yard where one could buy gasoline!

    Từ trong câu: gasoline, tank, yard, buy

    Margaret Slattery, New Paths through Old Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #60140. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were no oxygen tanks about then.

    Từ trong câu: oxygen, tank

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The more fuel there is in the tanks, the less opportunity for condensation to occur.

    Từ trong câu: condensation, fuel, tank, less, opportunity, occur

    «Airplane Flying Handbook/Ground Operations (Part 1)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31399 (bản sửa đổi 2214544). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There was some gasolene, from a leaky tank, on the floor of the cockpit, and this caught fire from the electric spark.

    Từ trong câu: floor, spark, tank, catch, fire, electric

    Clarence Young, The Racer Boys; Or, The Mystery of the Wreck. Nguồn: Project Gutenberg #61534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was also a system to create simulated tank tracks or remove them.

    Từ trong câu: simulate, system, create, tank, track, remove

    «Dummy tank», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=919297 (bản sửa đổi 10795596). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The rain was invisible, the lightning unseen, but there was a tumult without the tank that was terrifying.

    Từ trong câu: lightning, terrifying, rain, tank, invisible, terrify

    Murray Leinster, The storm that had to be stopped. Nguồn: Project Gutenberg #79049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then there was the pumping plant for the artesian well, and the big cement tank where Judge Miller’s boys took their morning plunge and kept cool in the hot afternoon.

    Từ trong câu: plant, pump, hot, cool, tank, well, big, judge

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In European countries where there is oil, the loss through lack of tanks and by using wooden tanks which leak, is very great.

    Từ trong câu: leak, country, oil, loss, lack, tank, use, wooden

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bangkok appeared to have returned to normal even though there were tanks on the streets as well as soldiers manning major traffic checkpoints.

    Từ trong câu: checkpoint, appear, return, normal, even, though, tank, street

    «Thai military bans political party meetings», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=50726 (bản sửa đổi 4467003). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Already the air tanks were at low ebb—there was barely enough of the precious gases to sustain us for another twelve hours.

    Từ trong câu: twelve, precious, ebb, barely, gas, already, air, tank

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tank

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fuel tank245 lần
storage tank116 lần
gasoline tank54 lần
anti tank96 lần
petrol tank35 lần
ballast tank40 lần
gallon tank34 lần
septic tank24 lần
lc tank23 lần
tank cars56 lần
gasolene tank19 lần
oxygen tank37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tank

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tank trong kho câu?
Kho câu có 359 câu có từ tank hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tank xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tank gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tank?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tank: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.