Câu tiếng Anh có từ “tank”
357 câu thật có từ tank hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tank nghĩa là xe tăng. tank là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosed armored military vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tank
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The garden, which had been rather spoiled by the ugly buildings which we have mentioned, was composed of four alleys in cross-form, radiating from a tank.
Từ trong câu: tank, garden, rather, ugly, build, mention, compose, four
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Liquid removed from a tank once the solids have settled.
Từ trong câu: liquid, settle, tank, remove, once, solid
«Biotechnology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38501 (bản sửa đổi 4627043). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has been called a flame projector, and has been described as a portable tank which is filled with a highly inflammable coal-tar product.
Từ trong câu: portable, projector, tank, call, flame, describe, fill, highly
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Large storage tanks have been constructed by the sanitary commissioners with specially prepared collecting areas high up the Rock.
Từ trong câu: sanitary, storage, large, tank, construct, specially, prepare, collect
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has bought interesting things, like a tank and a submarine.
Từ trong câu: submarine, buy, interest, thing, like, tank
«Aphex Twin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16058 (bản sửa đổi 10058692). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Under this agreement, France will deliver an as-of-yet unspecified amount of tanks, which it has been deprecating in favor of the model.
Từ trong câu: deprecate, unspecified, agreement, deliver, amount, tank, favor, model
«France to be first nation to donate Western armored vehicles to Ukraine», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2963248 (bản sửa đổi 4818519). · English Wikinews · CC BY 2.5
Up and down the long tank she swam, turning at the ends as you have seen captive seals turn in their tiny tanks, turning upon their backs and diving below the surface.
Từ trong câu: dive, diving, seal, captive, up, down, long, tank
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I'm extremely sorry, sir," said this emissary, "that a little accident has occurred at the Miss du Lacs': a leak in the water-tank.
Từ trong câu: extremely, accident, leak, sorry, sir, little, occur, miss
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tank
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tank
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tank trong kho câu?
- Kho câu có 357 câu có từ tank hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tank xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tank gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tank?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tank: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.