E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tank”

347 câu thật có từ tank hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tank nghĩa là xe tăng. tank là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosed armored military vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tank

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • These usually act like natural water tanks, slowly releasing water during dry months.

    Từ trong câu: tank, usually, act, like, natural, water, slowly, release

    «Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tank

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fuel tank245 lần
storage tank116 lần
gasoline tank54 lần
anti tank96 lần
petrol tank35 lần
ballast tank40 lần
gallon tank34 lần
septic tank24 lần
lc tank23 lần
tank cars56 lần
gasolene tank19 lần
oxygen tank37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tank

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tank trong kho câu?
Kho câu có 347 câu có từ tank hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tank xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tank gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tank?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tank: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.