Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suicide”

316 câu thật có từ suicide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suicide nghĩa là tự tử. suicide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of killing yourself. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suicide

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng suicide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
commit suicide1.064 lần
committed suicide1.359 lần
committing suicide344 lần
suicide bomber184 lần
commits suicide119 lần
suicide bombers100 lần
suicide bombing88 lần
suicide bombings65 lần
attempted suicide197 lần
suicide bomb73 lần
suicide rates89 lần
assisted suicide115 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suicide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suicide trong kho câu?
Kho câu có 316 câu có từ suicide hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suicide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suicide gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suicide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suicide: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.