Câu tiếng Anh có từ “suicide”
316 câu thật có từ suicide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suicide nghĩa là tự tử. suicide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of killing yourself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suicide
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It seems the chosen resort of London suicides, and very frequent are the events which almost justify its appellation--"the Bridge of Sighs."
Từ trong câu: suicide, seem, choose, resort, frequent, event, almost, justify
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The pain was that insane which made her commit suicide.
Từ trong câu: insane, pain, make, commit, suicide
«Kuchisake onna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202766 (bản sửa đổi 10996880). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many teens are not educated about depression which can also lead to suicide.
Từ trong câu: teen, many, educate, depression, lead, suicide
«Writing Adolescent Fiction/Depression and suicide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416497 (bản sửa đổi 3762154). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I'd propose you for the Thirteen Club, only there's some uncomfortable clause about yearly suicides which might not suit you," he remarked.
Từ trong câu: yearly, clause, propose, thirteen, club, uncomfortable, suicide, suit
E. Phillips Oppenheim, The Double Four. Nguồn: Project Gutenberg #28091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Surgeon General says there are ways to find out which people are at risk of suicide.
Từ trong câu: surgeon, general, way, find, out, people, risk, suicide
«Suicide prevention», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425739 (bản sửa đổi 10824143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Into this midst suddenly comes the fashionable nephew Charles Grandet, whose father has, unknown to him, just committed suicide to escape bankruptcy.
Từ trong câu: bankruptcy, midst, suddenly, come, fashionable, nephew, father, unknown
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suicide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suicide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suicide trong kho câu?
- Kho câu có 316 câu có từ suicide hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suicide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suicide gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suicide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suicide: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.