Câu tiếng Anh có từ “suicide”
316 câu thật có từ suicide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suicide nghĩa là tự tử. suicide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of killing yourself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suicide
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“It would not be difficult to commit suicide here,” he at length remarked.
Từ trong câu: suicide, difficult, commit, length, remark
Charles G. Harper, The North Devon Coast. Nguồn: Project Gutenberg #58775. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, she would certainly not send the servants away, for fear the whole neighborhood learnt the story of the attempted suicide that very evening.
Từ trong câu: suicide, moreover, certainly, send, servant, away, fear, whole
Émile Zola, Piping hot! (Pot-bouille). Nguồn: Project Gutenberg #54686. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It would be suicide to attack the tank cars in full view, I thought.
Từ trong câu: tank, suicide, attack, car, full, view, think
Sam McClatchie, The last vial. Nguồn: Project Gutenberg #72589. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would have been suicide on our part not to have been beforehand.
Từ trong câu: beforehand, suicide, part
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I passed the day and the night in prayer, for I hoped that God would pardon me my suicide.
Từ trong câu: prayer, suicide, pass, day, night, hope, god, pardon
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
God did not give me my life to throw away; and to do as you wish me would, I begin to think, be almost equivalent to committing suicide.
Từ trong câu: equivalent, suicide, god, give, life, throw, away, wish
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The smug and prudent citizen shudders at the career of the filibuster, while the adventurer would commit suicide rather than achieve a modest livelihood in tape and needles.
Từ trong câu: smug, citizen, career, commit, suicide, rather, achieve, modest
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One official who would have been pardoned had fled into the hills and committed suicide.
Từ trong câu: flee, pardon, official, hill, commit, suicide
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Asuka Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148967 (bản sửa đổi 4532072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng suicide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suicide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suicide trong kho câu?
- Kho câu có 316 câu có từ suicide hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suicide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suicide gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suicide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suicide: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.