Câu tiếng Anh có từ “suicide”
316 câu thật có từ suicide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suicide nghĩa là tự tử. suicide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of killing yourself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suicide
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Schools had been closed after a suicide attack last month but many schools have opened recently.
Từ trong câu: suicide, school, close, attack, last, month, many, open
«Islamist militants blow up girls' school in Pakistan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143089 (bản sửa đổi 4820372). · English Wikinews · CC BY 2.5
A box of cassette tapes recorded by Hannah before her suicide details thirteen reasons why she ended her life.
Từ trong câu: cassette, box, tape, record, suicide, detail, thirteen, reason
«Helping Give Away Psychological Science/What We Wish They Knew: 13 Reasons Why», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227460 (bản sửa đổi 2403757). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, when she returned to the family home around midday, she discovered suicide notes addressed to each of his three children.
Từ trong câu: midday, however, return, family, home, around, discover, suicide
«Fatal shooting at school in Pennsylvania, USA», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=51561 (bản sửa đổi 4817698). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng suicide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suicide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suicide trong kho câu?
- Kho câu có 316 câu có từ suicide hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suicide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suicide gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suicide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suicide: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.