Câu tiếng Anh có từ “subconscious”
91 câu thật có từ subconscious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subconscious nghĩa là tiềm thức. subconscious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: just below the level of consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subconscious
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
What makes you sure that these prophetic impressions of yours aren't manufactured in your own subconscious mind?"
Từ trong câu: subconscious, make, sure, prophetic, impression, manufacture, mind
H. Beam Piper, The Edge of the Knife. Nguồn: Project Gutenberg #18584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Conscious and subconscious modes of thought are not against each other.
Từ trong câu: subconscious, conscious, mode, think
«Models and Theories in Human-Computer Interaction/What’s a Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300229 (bản sửa đổi 4460954). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The feeling is not the less real for being subconscious.
Từ trong câu: subconscious, feel, less, real
George Douglas Brown, The House with the Green Shutters. Nguồn: Project Gutenberg #25876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are ways of extracting information from a man's subconscious--and I would not have my existence known."
Từ trong câu: subconscious, way, extract, information, existence, know
Robert Silverberg, Never Trust a Thief!. Nguồn: Project Gutenberg #65210. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes this judgment is subconscious, and we are not even aware that we have made a judgment at all.
Từ trong câu: subconscious, sometimes, judgment, even, aware, make
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Cultural Diversity Appreciation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102974 (bản sửa đổi 4492606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And do not for a moment imagine that I think that the conscious Sir Edward Grey was Othello, and the subconscious, Iago.
Từ trong câu: subconscious, moment, imagine, think, conscious, sir, gray
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I bet I could myself--at least I'd make it a fascinating book if not a strictly exact one ('Yes you would,' says her Subconscious, but she pays no attention)!
Từ trong câu: subconscious, bet, myself, least, make, fascinate, book, strictly
Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Coaches and parents begin to develop subconscious expectations for the athletes that keep them from getting involved with activities that they shouldn't be involved in.
Huấn luyện viên và phụ huynh bắt đầu phát triển những kỳ vọng tiềm thức đối với các vận động viên khiến họ không tham gia vào các hoạt động mà lẽ ra họ không nên tham gia.
Từ trong câu: athlete, subconscious, parent, involved, expectation, coach, begin, develop
«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In Chicago she had got almost nothing that went into her subconscious self and took root there.
Từ trong câu: root, self, subconscious, get, almost, nothing, go, take
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, these memories might not be dreams from the past, but rather ongoing subconscious experiences.
Từ trong câu: ongoing, thus, memory, dream, past, rather, subconscious, experience
«Lucid Dreaming/Dream Recall», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115803 (bản sửa đổi 4659741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Watt says that sincerity does not directly imply correctness: In contemporary terms, Muhammad might have mistaken his own subconscious for divine revelation.
Từ trong câu: sincerity, directly, imply, correctness, contemporary, term, subconscious, divine
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/The Prophet Muhammad», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276271 (bản sửa đổi 4534283). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subconscious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| subconscious racism | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subconscious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subconscious trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ subconscious hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subconscious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subconscious gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subconscious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subconscious: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.