Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subconscious”

91 câu thật có từ subconscious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subconscious nghĩa là tiềm thức. subconscious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: just below the level of consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subconscious

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I felt fortunate to be less ruled by my subconscious than most people.

    Từ trong câu: subconscious, fortunate, feel, less, rule, people

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Exactly what technical knowledge enables psychiatrists to manipulate ids, egos and psyches?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216911 (bản sửa đổi 2765091). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I employed the theory of the subconscious attraction of an often-seen, though unknown face.

    Từ trong câu: subconscious, employ, theory, attraction, often, see, though, unknown

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But now she took her place and began, with subconscious hope, the long vigil she was to keep.

    Từ trong câu: subconscious, now, take, place, begin, hope, long, keep

    Louis Dodge, Children of the desert. Nguồn: Project Gutenberg #26550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Confused reminiscences at such times drifted through his beclouded soul, and they afforded him a species of subconscious delight.

    Từ trong câu: subconscious, confuse, time, drift, soul, afford, species, delight

    Gottfried Keller, Seldwyla Folks: Three Singular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #34505. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the germ of a thought, which, however, was destined to mull around in his conscious and subconscious mind until it resulted in magnificent achievement.

    Từ trong câu: subconscious, magnificent, result, conscious, achievement, germ, think, however

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was convinced I was “normal” even if I seemed to lack much of a subconscious.

    Từ trong câu: convince, normal, even, seem, lack, much, subconscious

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Exactly what technical knowledge enables psychiatrists to manipulate ids, egos and psyches?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216911 (bản sửa đổi 2765091). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng subconscious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
subconscious racism8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subconscious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subconscious trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ subconscious hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subconscious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subconscious gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subconscious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subconscious: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.