Câu tiếng Anh có từ “subconscious”
91 câu thật có từ subconscious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subconscious nghĩa là tiềm thức. subconscious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: just below the level of consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subconscious
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I suppose I had been, in a sort of subconscious way, sure that it was doomed.
Từ trong câu: subconscious, suppose, sort, way, sure
Mildred Aldrich, A Hilltop on the Marne Being Letters Written June 3-September 8, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #11011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Chicago she had got almost nothing that went into her subconscious self and took root there.
Từ trong câu: root, self, subconscious, get, almost, nothing, go, take
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subconscious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| subconscious racism | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subconscious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subconscious trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ subconscious hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subconscious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subconscious gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subconscious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subconscious: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.