Câu tiếng Anh có từ “sock”
186 câu thật có từ sock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sock nghĩa là tất. sock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hosiery consisting of a cloth covering for the foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sock
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
My trouser had slipped up, exposing a few inches of my skin above my sock.
Từ trong câu: sock, skin, inch, slip, up, expose, above
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he found a gray sock, a woolen one that Mrs. Claus, good soul, had knitted for him.
Từ trong câu: sock, find, gray, mr, good, soul, knit
Sarah Addington, Round the year in Pudding Lane. Nguồn: Project Gutenberg #78322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Peterkin had kicked aside his shoes, and taken off his socks, and was warming his feet at the fire.
Peterkin đã đá giày sang một bên, cởi tất ra và hơ chân bên đống lửa.
Từ trong câu: sock, kick, aside, shoe, take, off, warm, foot
William Sharp, The Laughter of Peterkin: A retelling of old tales of the Celtic Wonderworld. Nguồn: Project Gutenberg #50292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One man was wringing out his socks; he had fallen into a gun pit up to the waist in water.
Từ trong câu: sock, waist, man, out, fall, gun, pit, up
William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of our socks it could be said that the welts were good; the toes and heels had perished of overwork.
Từ trong câu: sock, overwork, good, toe, heel
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Later, when we passed again, his mother had dressed him in boots and socks, his face and hands were washed, his clay was forfeit.
Từ trong câu: sock, forfeit, late, pass, again, mother, dress, boot
Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
First each had put on two suits of thick woolen underwear, and two pairs of thick woolen socks apiece.
Từ trong câu: underwear, first, put, suit, thick, pair, sock
James Fiske, Under Fire For Servia. Nguồn: Project Gutenberg #33480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had been sitting near this door, finishing off the last sock, and trying to understand what he said to a new scholar, who is as stupid as I am.
Từ trong câu: scholar, sit, near, door, finish, off, last, sock
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“There is a story about a certain officer in the lifeguards who was very much grieved that his soldiers had lost a sock of his.
Từ trong câu: lifeguard, story, certain, officer, much, grieve, soldier, lose
Ivan Sergeevich Turgenev, Virgin Soil. Nguồn: Project Gutenberg #2466. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sock trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ sock hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sock: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.