Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sock”

181 câu thật có từ sock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sock nghĩa là tất. sock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hosiery consisting of a cloth covering for the foot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sock

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Some sock puppets may also have accessories such as a hat or clothing.

    Một số con rối tất cũng có thể có các phụ kiện như mũ hoặc quần áo.

    Từ trong câu: sock, clothing, accessory, hat

    «Sock puppet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47864 (bản sửa đổi 10483277). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also frequently wear knee-high socks, while women might not wear socks at all.

    Từ trong câu: sock, frequently, wear, knee, high, woman

    «World Cultures/Culture in Africa/Culture of Ethiopia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419331 (bản sửa đổi 3740502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may also wish to use mandarin oranges, rolled-up socks, newspaper balls or other similar objects instead.

    Từ trong câu: sock, wish, use, orange, roll, up, newspaper, ball

    «Juggling/Preparation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226885 (bản sửa đổi 1796881). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A sock from yesterday might be on the floor.

    Từ trong câu: sock, yesterday, floor

    «World of Dinosaurs/Relative Dating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437804 (bản sửa đổi 4227075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cigars, tobacco, cigarettes, candles, matches, soap, socks, mittens, body belts, gloves--and so we might go on quoting almost every article the soldier needs.

    Từ trong câu: sock, cigarette, glove, soap, tobacco, candle, match, body

    William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If hand sewing, you may find it easier to insert a plastic cup into the sock before trying to sew.

    Từ trong câu: insert, hand, sew, find, easy, plastic, cup, sock

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Puppetry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204973 (bản sửa đổi 3979180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
woollen sock73 lần
woolen sock37 lần
worsted sock44 lần
pairs of sock61 lần
knitting sock50 lần
knitted sock30 lần
yarn sock36 lần
darning sock18 lần
darned sock15 lần
knit sock25 lần
pair of sock157 lần
sock puppets11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sock trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ sock hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sock: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.