E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sock”

174 câu thật có từ sock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sock nghĩa là tất. sock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hosiery consisting of a cloth covering for the foot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sock

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He would look around a little more at first in order to allay suspicion--ask about some socks.

    Từ trong câu: sock, look, around, little, first, order, suspicion, ask

    Theodore Dreiser, An American tragedy, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #75181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were issued with serge clothing, greatcoats, socks, and shirts and boots, but not nearly as much as we would have liked.

    Từ trong câu: sock, issue, clothing, shirt, boot, nearly, much, like

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the feet wore out on socks and stockings, they would unravel them, save the good thread, and reknit the foot or toe or heel.

    Từ trong câu: sock, unravel, toe, foot, wear, out, save, good

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Drawers, socks, slippers would be a comfort,” said the Unseen, curtly.

    Từ trong câu: comfort, drawer, sock

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
woollen sock73 lần
woolen sock37 lần
worsted sock44 lần
pairs of sock61 lần
knitting sock50 lần
knitted sock30 lần
yarn sock36 lần
darning sock18 lần
darned sock15 lần
knit sock25 lần
pair of sock157 lần
sock puppets11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sock trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ sock hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sock: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.