Câu tiếng Anh có từ “sock”
186 câu thật có từ sock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sock nghĩa là tất. sock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hosiery consisting of a cloth covering for the foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sock
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The wool socks were knitted on the plantation along with the homespun which was woven there.
Từ trong câu: sock, wool, knit, plantation, weave
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I start my sock-and-tie stunt, which consists in “copycatting” daily, Austin Read seconding, an absurd young man of half my age.
Từ trong câu: sock, start, tie, consist, daily, read, second, absurd
Stephen McKenna, Tex. Nguồn: Project Gutenberg #75130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hans found his boots and socks, but it took him some minutes to shake off the dust and dirt with which they were covered.
Từ trong câu: sock, find, boot, take, minute, shake, off, dust
George, Mrs. Gladstone, Stick to the raft. Nguồn: Project Gutenberg #77023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sock trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ sock hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sock: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.