Câu tiếng Anh có từ “sock”
186 câu thật có từ sock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sock nghĩa là tất. sock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hosiery consisting of a cloth covering for the foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sock
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
We've just been giving out scarves and socks to some Field Ambulance men along the line.
Từ trong câu: sock, scarf, give, out, field, ambulance, man, line
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She wears socks; I've never played with a girl in socks before."
Từ trong câu: sock, wear, never, play, girl
Amy Le Feuvre, Dreamikins. Nguồn: Project Gutenberg #75057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, I've put my dirty socks in the linen basket."
Từ trong câu: sock, yes, put, dirty, linen, basket
Ethel Turner, The Family at Misrule. Nguồn: Project Gutenberg #48304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He feels that he has said too much about his lack of socks, the toughness of his fare, the flatness of his purse.
Từ trong câu: sock, toughness, feel, much, lack, fare, purse
Karl Stephen Herrman, From Yauco to Las Marias A recent campaign in Puerto Rico by the Independent Regular Brigade under the command of Brig. General Schwan. Nguồn: Project Gutenberg #10439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Don’t forgit about the socks and the shirts, child; and I’ve put a cup of blackberry jam with yer bundle, because I know yeh like it above all things.
Từ trong câu: sock, jam, shirt, child, put, cup, bundle, because
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As part of his costume, he has also been said to wear socks without shoes.
Từ trong câu: costume, sock, part, wear, shoe
«Mario franchise strategy guide/Characters/Dirk Drain-Head», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480067 (bản sửa đổi 4602531). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Silver nanoparticles have been incorporated into socks because of their antibacterial properties.
Từ trong câu: antibacterial, silver, incorporate, sock, because, property
«Introduction to Inorganic Chemistry/Basic Science of Nanomaterials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294007 (bản sửa đổi 4649983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hedgie the Hedgehog gets his nose stuck on a sock that has fallen off a clothesline.
Từ trong câu: hedgehog, get, nose, stick, sock, fall, off
«Choosing High Quality Children's Literature/Children's Book Authors/Grades K-2 Authors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215047 (bản sửa đổi 4342672). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sock trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ sock hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sock: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.